Nghĩa của từ "safe bind, safe find" trong tiếng Việt
"safe bind, safe find" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
safe bind, safe find
US /seɪf baɪnd seɪf faɪnd/
UK /seɪf baɪnd seɪf faɪnd/
Thành ngữ
cẩn tắc vô ưu, cẩn thận không bao giờ thừa
if you secure something properly, you will find it secure and available when you need it; caution pays off
Ví dụ:
•
I always double-lock the gate at night; safe bind, safe find.
Tôi luôn khóa cổng hai lớp vào ban đêm; cẩn tắc vô ưu.
•
Make sure you back up your files; safe bind, safe find.
Hãy nhớ sao lưu các tệp tin của bạn; cẩn thận không bao giờ thừa.